Giới thiệu
Đào tạo
Viện Nghiên cứu Chiến lược Ngoại giao
Tạp chí Nghiên cứu Quốc tế
Quản lý Khoa học
Thư viện
  Danh mục giới thiệu sách
  Giới thiệu chung
  Hướng dẫn tra cứu tài liệu
  Thông báo
Ấn phẩm
 

Danh mục giới thiệu sách Kinh tế (Dự án VIE03/07)

Sách về Ngoại giao kinh tế, Toàn cầu hoá trong nền kinh tế Thế giới, Kinh tế học Quốc tế, Tổ chức Thương mại Thế giới

1. Chính trị Phe phái đã chia rẽ Chính phủ và nền Kinh tế (Alesina, Alberto and Rosenthal, Howard, Partisan Politics, Divided Government, and the Economy, Cambridge University Press, 1995)

2. Việc thực hiện chính sách quốc tế của Mỹ: những nguyên tắc, Những vấn đề và những kiến nghị cho cải cách (Cohen, Stephen D, The Making of United States International Economic Policy : Principles, Problems, and Proposals for Reform, Fifth Edition, Prager, 2000)

3. Những nguyên tắc cơ bản về Chính sách Thương mại của Mỹ (Cohen, Stephen D.; Blecker, Robert A.; Whitney, Peter D. Whitney, Fundamentals of U.S. Foreign Trade Policy, Second Edition: Economics, Politics, Laws, and Issues,Westview, 2003)

4. Chính trị của Mỹ và Kinh tế toàn cầu: sức mạnh của Công ty và sự thay đổi thận trọng (Ronald W. and Skidmore-Hess, Daniel, U.S. Politics and the Global Economy: Corporate Power, Conservative Shift, Lynne Rienner Publishers, 1999)

5. Chính trị Thương mại của Mỹ, Viện Kinh tế Quốc tế (Destler, I. M, American Trade Politics, Institute for International Economics, 1995)

6. Drazen, Allan, Political Economy in Macroeconomics, Princeton University Press, 2002

7. Chính trị Kinh tế học của Tổ chức Thương mại Thế giới: từ GATT đến WTO ( Hoekman, Bernard M. and Michael M. Kostecki, The Political Economy of the World Trading System: From GATT to WTO, Oxford University Press, 2001)

8. Chống lại Xu hướng: Lịch sử trí tuệ của Thương mại Tự do (Irwin, Douglas A, Against the Tide: An Intellectual History of Free Trade, Princeton University Press, 1998)

9. Thương mại tự do đang trong cảnh nước sôi lửa bỏng (Irwin, Douglas A: Free Trade under Fire, Princeton University Press, 2003)

10. Ngoại giao Kinh tế Chiến tranh lạnh của Mỹ (Kunz, Diane B. Butter and Guns : America's Cold War Economic Diplomacy, Free Press,1997)

11. Hệ thống Thương mại sau chiến tranh lạnh: Ai là người đầu tiên (Ostry, Sylvia, The Post-Cold War Trading System : Who's on First?, University of Chicago Press,1997)

12. Kinh tế học chính trị: Giải thích chính sách kinh tế (Persson,Torsten and Tabellini, Guido Political Economics: Explaining Economic Policy, The MIT Press, 1997)

13. Những người cạnh tranh trong sự liên minh: Hiệp hội công nghiệp, sự cạnh tranh toàn cầu và các quan hệ chính phủ -kinh doanh (Procassini, Andrew A, Competitors in Alliance : Industry Associations, Global Rivalries and Business-Government Relations,Quorum Books,1995)

14. Thực tế tốt nhất trong cải cách chính sách thương mại (Thomas, Vinod; Nash,Vinod and associates, Best Practices in Trade Policy Reform, World Bank Publications, 1993)

15. Định nghĩa lợi ích Quốc gia: xung đột và thay đổi trong chính sách thương mại Mỹ (Trubowitz, Peter Defining the National Interest : Conflict and Change in American Foreign Policy, University of Chicago Press, 1998)

16. Liên kết khu vực và sự phát triển (Schiff, Maurice and Winters, Alan L. Regional Integration and Development, World Bank Publications, 2003)

17. Tổ chức Thương mại khu vực châu Á Thái Bình Dương (Scollay, Robert and Gilbert, John P. New Regional Trading Arrangements in the Asia Pacific, Institute for International Economics, 2001)

18. Chính sách quan hệ Kinh tế Quốc tế (Spero, Joan Edelman Edelman and Hart, Jeffrey A. Politics of International Economic Relations, Wadsworth, 2003)

19. Quản lý kinh tế thế giới: 50 năm sau Bretton Woods (Kenen, Peter B. Managing the World Economy: Fifty Years After Bretton Woods, Institute for International Economics, 1994)

20. Ngoại giao Kinh tế, Thương mại và Chính sách Thương mại : sự phê chuẩn tích tực và tiêu cực trong trật tự thế giới mới ( Bergeijk, Peter A. G. Van Economic Diplomacy, Trade and Commercial Policy: Positive and Negative Sanctions in a New World Order, Edward Elgar,1994 )

21. Nghệ thuật thuyết phục kinh tế: Những khuyến khích tích cực và ngoại giao kinh tế của Đức (Davis, Patricia A. The Art of Economic Persuasion : Positive Incentives and German Economic Diplomacy, University of Michigan Press,1999)

22. Toàn cầu hoá và Thế kỷ của Mỹ (Eckes, Jr, Alfred E. and Thomas W. Zeile, Globalization and the American Century,Cambridge University Press, 2003)

23. Phê phán Quản lý toàn cầu (Lederer, Markus and Muller, Philipp S. Criticizing Global Governance, Palgrave Macmillan, 2005)

24. Sổ tay Toàn cầu hoá nền kinh tế (Levy-Livermore Handbook on the Globalization of the World Economy, Palgrave Macmillan, 2005)

25. Bảo vệ Toàn cầu hoá (Jagdish Bhagwati, Jagdish. In Defense of Globalization, Oxford University Press (USA), 2004)

26. Toàn cầu hoá, Thương mại và Đầu tư nước ngoài trực tiếp (Dunning, J.H. Globalization, Trade and Foreign Direct Investment, Pergamon, 1998)

27. Hiểu về Kinh tế Thế giới (Cleaver, Tony. Understanding the World Economy, Routledge; 2002 )

28. Kinh tế học Quốc tế: Lý luận và Chính sách (Krugman, Paul R.and Maurice Obstfeld, Maurice. International Economics: Theory and Policy, Addison Wesley; 6 edition; 2002)

29. Kinh tế Quốc tế (Kenen, Peter B. The International Economy, Cambridge University Press, 2000)

30. Chính sách lựa chọn cho những năm 1990 (Balassa, Bela. Policy Choices for the 1990s, New York Univ Pr, 1993)

31. Chính sách Thương mại và Phúc lợi kinh tế (W. Max Corden. Trade Policy and Economic Welfare, Oxford University Press; 2nd edition, 1997)

32. Thương mại thế giới và thanh toán: một giới thiệu (Caves, Richard E.;Frankel, Jeffrey A and Jones, Ronald W. World Trade and Payments: An Introduction (9th Edition), Addison Wesley, 2001)

33. Kinh tế học Quốc tế và Chính sách Kinh tế học Quốc tế (King, Philip G. International Economics and International Economics Policy: A Reader, McGraw-Hill/Irwin, 2004)

34. Sổ tay Thương mại Thế giới: một chỉ dẫn mang tính chiến lược cho Thương mại Quốc tế (Reuvid, Jonathan. A Handbook of World Trade: A Strategic Guide to Trading Internationally, Kogan Page, 2004)

35. Mô hình hoá bảng tính trong đầu tư (Holden, Craig W. Spreadsheet Modeling in Investments, Prentice Hall, 2002)

36. Đầu tư (Reilly, Frank K. and Norton, Edgar A. Investments, South-Western College Pub, 2005)

37. Mô hình hoá kinh tế tiền tệ (Champ, Bruce and , Freeman, Scott. Modeling Monetary Economies, Cambridge University Press, 2001)

38. Học thuyết tiền tệ: quốc gia và quốc tế (Cencini, Alvaro. Monetary Theory: National and International, Routledge, 1997)

39. Sổ tay kinh tế học Quốc tế (Grossman, Gene M.(Editor) and Rogoff, Kenneth S. (Editor). Handbook of International Economics Volume 3, North Holland,1997)

40. Thương mại Quốc tế tiên tiến: Lý luận và chứng cớ ( Feenstra, Robert C. Advanced International Trade: Theory and Evidence, Princeton University Press, 2003)

41. Tìm sự tăng trưởng: Sự mạo hiểm và không mạo hiểm của các nhà kinh tế (Easterly, William. The Elusive Quest for Growth : Economists' Adventures and Misadventures in the Tropics, The MIT Press, 2002)

42. Kinh tế học Vĩ mô (Mankiw, N. Gregory Macroeconomics, Worth Publishers, 2002)

43. Công bằng Thương mại cho tất cả mọi người: Làm thế nào để thương mại có thể khuyến khích phát triển (Stiglitz, Joseph E. and Charlton, Andrew Fair Trade for All: How Trade Can Promote Development, Oxford University Press (USA), 2006)

44. Kinh tế học phát triển mới: sau sự nhất trí của Wasington (Fine, Ben (Editor) and Jomo, K.S. (Editor). The New Development Economics : After the Wasington Consensus by Ben Fine (Editor), K.S. Jomo (Editor) ; Zed Books; 2006)

45. Giao dịch, Chính sách và Điều tiết (Scott, Hal S. International Finance, Transactions, Policy, and Regulation, 12th ed (University Casebook Series) Foundation Press, 2005)

46. Sổ tay Thương mại Quốc tế: sự phân tích kinh tế và pháp lý của chính sách và thể chế thương mại (Choi, Eun Kwan (Editor) and Hartigan, James C. (Editor). Handbook of International Trade: Economic and Legal Analyses of Trade Policy and Institutions Blackwell Publishing, Inc., 2004)

47. Cải cách Hệ thống Thương mại Thế giới: Tính hơp pháp, hiệu quả và Quản lý dân chủ (Petersmann, Ernst-Ulrich and Harrison, James. Reforming the World Trading System : Legitimacy, Efficiency, and Democratic Governance, Oxford University Press (USA), 2005)

48. Cải cách Quản lý Môi trường Quốc tế: từ giới hạn thể chế cho đến Cải cách đổi mới (Chambers, W. W. Bradnee (Editor) and Green, Jessica F. (Editor). Reforming International Environmental Governance: From Institutional Limits To Innovative Reforms, United Nations University Press (USA), 2005)

49.Quản lý những thách thức của sự tham gia vào Tổ chức Thương mại Thế giới: 45 nghiên cứu về tình huống (Gallagher, Peter (Editor), Low, Patrick (Editor), Stoler, Andrew L. (Editor). Managing the Challenges of WTO Participation : 45 Case Studies Cambridge University Press, 2005)

50. 10 năm đầu của Tổ chức Thương mại Thế giới: 1995-2005 (Gallagher, Peter. The First Ten Years of the WTO : 1995-2005,Cambridge University Press, 2005)

51. Tiền tệ và Tài chính Quốc tế (Melvin, Michael. International Money and Finance, Seventh Edition, Addison Wesley, 2003)

52. Từ điển Kinh tế học (Black, John. A Dictionary of Economics, Oxford University Press, USA, 2003)

53. Kinh tế học của Hiệp hội Tiền tệ (Grauwe, Paul. De Grauwe Economics of Monetary Union, Oxford University Press,USA, 2005)

54. Một khoá học về Kinh tế học tiền tệ: Thương mại, Tiền tệ, và yếu tố không xác định (Eden, Benjamin. A Course in Monetary Economics: Sequential Trade, Money, and Uncertainty, Blackwell Publishing Professional, 2004)

55. Toan cau hoa va tuong lai cua cac nuoc dang chuyen doi cua GS.,TS.Grzegorz W. Kolodka, NXB Chinh tri Quoc gia, 2006

56. Quan he kinh te quoc te, GS.TS. Vo Thanh Thu,NXB TKe, 2005

57. Cac quoc gia va vung lanh tho co quan he kinh te voi Viet Nam, Bo KHDT, NXB VHTTin, 2006

58. Quan ly Nha nuoc ve kinh te doi ngoai, PGS.TS. Bui Tien Quy, NXB Lao dong, 2005

59. Kinh te doi ngoai: nhung nguyen ly va van dung tai Viet Nam, Le Xuan Do, NXB LDXH, 2006

60. Chieu huong cai cach va phat trien cua APEC, Vien KHXH,NXB KHXHoi, 2006

61. Doi sach cua cac nuoc Dong A truoc viec hinh thanh Khu vuc mau dich tu do (FTA) tu cuoi nhung nam 1990, Luu Ngoc Trinh, NXB LDXHoi, 2006

62. Tien Trinh hop tac A-Au va nhung dong gop cua Viet Nam, Nguyen Duy Quy, NXB LDXHoi, 2006

63. Viet Nam -APEC: Tang cuong hop tac cung phat trien, Hoang Lan Hoa, NXB TGioi, 2006

64. Lien ket kinh te ASEAN: van de va trien vong, Tran Dinh Thien,NXB TGioi, 2005

65. Huong toi cong dong kinh te Dong A, Do Hoai Nam, Vo Dai Luoc, NXB TGioi, 2004

66. Doanh Nghiep Viet Nam voi thi truong Hoa Ky, TS. Tran Van Chu,NXB TGioi, 2006

67. Cam nang thi truong Hoa Ky, TS. Tran Van Chu,NXB TGioi, 2006

68. Gia nhap WTO: Trung Quoc lam gi va duoc gi? ,TS. Nguyen Kim Bao,NXB The Gioi, 2006

69. Trung Quoc sau khi gia nhap WTO: thanh cong va thach thuc,TS. Vo Dai Luoc,NXB The Gioi, 2006

70. Mot so van de phat rien kinh te cua Viet Nam hien nay, Do Hoai Nam,Vo Dai Luoc,NXBTGioi, 2005

71. Tac dong cua dau tu truc tiep nuoc ngoai toi tang truong kinh te o Viet Nam, TS. Le Xuan Ba, NXB KHKT, 2006

72. Dau tu quoc te va chuyen giao cong nghe tai Viet Nam, TS. Ha Thi Ngoc Oanh, NXB LDXHoi, 2006

73. Vong dam phan Doha: noi dung, tien trinh va nhung van de dat ra cho cac nuoc dang phat trien, TS. Le Bo Linh,NXB KHXHoi, 2006

74. Kinh te Viet Nam 20 nam doi moi (1986-2006): thanh tuu va nhung van de dat ra, Truong DHKTQD,NXB DHKTQD, 2006

75. Truyen thong giao tiep trong kinh doanh de hoi nhap toan cau, Nguyen Huu Thong,NXB TKe, 2006

76. Toan cau hoa: chuyen doi va phat trien da chieu, Vien Kinh te va Chinh tri The Gioi, NXB TGioi, 2005

77. Cuc dien kinh te the gioi hai thap ky dau the ky 21, TS. Le Van Sang,NXB TGioi, 2005

78. Ve gia tri va gia tri chau A, Ho Sy Quy,NXB CTQGia, 2006

79. WTO: thuan loi va thach thuc cho cac doanh nghiep Viet Nam, Nguyen Thuy Nguyen, NXB LDXH, 2006

80. Chinh sach thue moi 2006, Bo Tai Chinh,NXB Tai Chinh, 2006

81. Từ điển kinh tế học, Truong DHKTQD, NXB DHKTQD, 2006

82. Doanh nghiep Viet Nam tren tien trinh hoi nhap vao vào Tổ chúc Thưong mại Thế giới, NXBVHTTin, 2006

83. Viet Nam -ASEAN: Quan he da phuong va song phuong, Vu Duong Ninh, NXBCTQGia, 2004

84. Nguyen ly co ban ve Thuong mai Quoc te,TS. Nguyen Thanh Danh,NXB LDXH, 2006

85. Dau tu cua cac cong ty xuyen quoc gia tai Viet Nam (TNCs), Do Duc Binh, NXBCTQGia, 2006 )

86. Tai chinh Quoc te, PGS.TS. Le Van Tu, NXB LDXH, 2006

87. Viet Nam trong ASEAN: nhin lai va huong toi, Vien KHXH VN, NXB KHXH, 2006

88. The gioi phang-Tom luoc lich su the gioi TK 21, NXB KHXH, 2006

89. Chiec LEXUS va cay Oliu. Toan cau hoa la gi?, NXB KHXH, 2005

90. Nhung dinh cao chi huy - cuoc chien ve nen kinh te the gioi, NXB Tri thuc, 2006

91. Doanh Nghiep Viet Nam -APEC-WTO-Hoi nhap va phat trien, Bo Thuong Mai,NXB KHXH, 2006

92. Hop tac kinh te Viet Nam -Han Quoc trong boi canh hoi nhap Dong A, Vien KHXH VN,NXB KHXH, 2005

93. Khu vuc mau dich tu do ASEAN-Trung Quoc: qua trinh hinh thanh va trien vong, TS. Ho Chau,NXB Ly Luan Chinh Tri, 2006

94. Toan cau hoa va su ton vong cua nha nuoc, Nguyen Van Nam, NXB Tre, 2006

95. Quan ly toan cau, NXB Tong hop TP. HCM, 2005

96. Giao trinh Kinh te cac nuoc chau A -Thai Binh Duong, GS.TS.Hoang Thi Chinh, NXBTKe, 2005 )

97. Tien trinh gia nhap WTO (Quyen 1): Toan van bao cao cua Ban cong tac ve viec Viet Nam gia nhap WTO, NXB LDXH, 2006

98. Tien trinh gia nhap WTO (Quyen 2): Thue suat Toi hue Quoc ( thue suat uu dai), NXB LDXH, 2006 (Process of entering to WTO

99. Nhung van de toan cau trong thoi dai ngay nay, NXB GDuc, 2005 (Globalization in contemporary era, Education Publisher, 2005)

100. Danh muc va thue suat doi voi hang hoa xuat nhap khau, Bo Tai Chinh, NXB T.Chinh, 2006

101. Bieu thue xuat nhap khau: ap dung cho cac to khai hai quan hang hoa xuat nhap khau, Bo Tai Chinh, NXB T.Chinh, 2006

102. Kinh doanh quoc te trong thi truong toan cau, Duong Huu Hanh,NXB LDXH, 2006

103. CEPT 2006-2013:Danh muc hang hoa va thue suat thue xuat nhap khau uu dai dac biet cua Viet Nam de thuc hien Hiep dinh ve uu dai thue quan co hieu luc chung cua cac nuoc ASEAN giai doan 2006-2013, Bo Tai Chinh,NXB T.Chinh, 2006

104. Chinh sach cua Australia doi voi ASEAN (tu 1991 den nay): Hien trang va trien vong, TS. Vu Tuyet Lan,NXB LDXH, 2005

105. Toan cau hoa kinh te: co hoi va thach thuc voi cac nuoc dang phat trien, TS. Duong Vinh Suong, NXB T.Gioi, 2004

106. Economic Globalization: Opportunities and challenges for developing countries by Duong Vinh Suong, World Publisher, 2006)

107. Tim hieu phap luat cua Trung Quoc trong linh vuc Thuong mai, TS. Luong Dang Ninh, NXB LLCTri, 2006

108. Cac nuoc dang phat trien voi co che giai quyet tranh chap cua WTO, TS. Nguyen Vinh Thanh, NXB LDXH, 2006

 

Tạo bởi tttv
Cập nhật 22-11-2007

Bản quyền © 2008 - Học Viện Ngoại giao
Địa chỉ 69 phố Chùa Láng Quận Đống Đa Hà Nội – Điện thoại:084-04-8344540/Fax 084-04-8343543
Visited: